UBND HUYỆN NGHI XUÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MN XUÂN GIANG
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
 

 

 
   
 
  
BÁO CÁO
Công khai quyết toán thu chi ngân sách năm 2021
     
TTNội dungMã NDKTSố tiềnGhi chú
AQUYẾT TOÁN THU        3,258,875,000 
INguồn NSNN cấp        3,258,875,000 
1Thường xuyên        3,158,930,000 
2Không thường xuyên             99,945,000 
BQUYẾT TOÁN CHI NSNN        3,258,875,000 
IKinh phí không tự chủ - Không giao khoán             99,945,000 
1Tài sản và thiết bị chuyên dùng6954            87,960,000 
2Các thiết bị công nghệ thông tin6956            11,985,000 
IIKinh phí giao tự chủ, giao khoán        3,158,930,000 
1Lương theo ngạch, bậc6001       1,494,669,000 
2Phụ cấp chức vụ6101            35,089,500 
3Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ6105            13,075,600 
4Phụ cấp ưu đãi nghề6112          521,984,500 
5Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc6113              7,152,000 
6Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề6115          227,312,600 
7Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập6157              1,250,000 
8Thưởng thường xuyên6201            11,534,000 
9Thưởng khác6249            32,338,000 
10Chi khác6299          120,400,000 
11Bảo hiểm xã hội6301          308,537,400 
12Bảo hiểm y tế6302            52,894,500 
13Kinh phí công đoàn6303            35,240,900 
14Bảo hiểm thất nghiệp6304            17,630,600 
15Tiền ăn6401            12,640,000 
16Chi khác6449              3,129,000 
17Tiền điện6501            24,474,100 
18Tiền nước6502              1,577,800 
19Tiền vệ sinh, môi trường6504              3,500,000 
20Văn phòng phẩm6551            13,017,300 
21Khoán văn phòng phẩm6553              6,300,000 
22Vật tư văn phòng khác6599              2,240,000 
23Tiền vé máy bay, tàu, xe6701              1,120,000 
24Phụ cấp công tác phí6702              1,650,000 
25Tiền thuê phòng ngủ6703              2,450,000 
26Khoán công tác phí6704            21,300,000 
27Thuê lao động trong nước6757            46,100,000 
28Các thiết bị công nghệ thông tin6912              6,500,000 
29Đường điện, cấp thoát nước6921              2,950,000 
30Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác6949            19,905,000 
31Chi mua hàng hóa, vật tư7001            67,573,000 
32Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành7012              2,400,000 
33Chi khác7049            11,405,200 
34Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ7766              2,150,000 
35Chi các khoản khác7799            27,440,000 
CSố liệu chưa QT chuyển sang năm sau  0  
     
  Xuân Giang, ngày 11 tháng 01 năm 2022
 Kế toán Thủ trưởng đơn vị
   (Ký tên, đóng dấu)
     
     
     
     
 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa Hoàng Thị Thảo